Đăng nhập Đăng ký

Đề cương bài học

Trang chủ > Lớp 11 > Tiếng Anh > Tiếng Anh lớp 11 > Lesson 2.1. Reading and Vocabulary

Lesson 2.1. Reading and Vocabulary

Vocabulary

Tài liệu & bài tập tự luyện

Giới thiệu bài học

 

Bài giảng Reading and Vocabulary sẽ giúp các em nắm được những kiến thức cơ bản về:

Words and phrases related to relationships.

  • Classmates
  • Relationship
  • Romantic
  • Single – sex school
  • Caring
  • boyfriend

Nội dung bài học

  1. Tóm tắt lý thuyết trong bài giảng
  2. Tìm hiểu 5 từ mới trong đoạn hội thoại “romantic relationships”.

Đi sâu tìm hiểu đoạn hội thoại.

  1. Vocabulary expansion.
  • Romantic /rouˈmæntɪk/ (adj):
  • Romantically /rouˈmæntɪkli/ (adv):
  • Romance /rouˈmæns/ (n):
  • Single-sex school /ˌsɪŋ.ɡəlˈseks skuːl/:
  • Caring /'kerɪŋ/ (adj):
  • Sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/ (adj):
  • Sympathetically /ˌsɪmpəˈθetɪkli/ (adv)
  • Concentrate /ˈkɑːnsəntreɪt/
  1. Words and expressions
  • Romantic relationship: a relationship based on love and emotional attraction
  • Be in a relationship: be romantically attached
  • Break up (with someone): end a relationship (with someone)
  • Be reconciled (with someone): become friends again after an argument
  • Lend an ear: listen to someone with sympathy

 

  1. Ví dụ trong bài giảng                                                                            

Ví dụ 1. Exercise 2, page 19, course book

Decide whether the following statements are true (T), false (F), or not given (NG).

  1. Nam is Mai’s classmate.
  2. Mai and Nam are in a romantic relationship.
  3. Mai’s grandmother thinks boys and girls can’t be real friends.
  4. Mai’s grandmother didn’t have opposite-sex classmates.
  5. Mai’s grandmother is not pleased because Mai does not study hard enough.
  6. Mai’s classmates are helpful and sympathetic.

Ví dụ 2. Exercise 3, page 19, course book

Read the conversation again, and find the verbs that come before the words below.

 

verbs

Adjectives

1

 

Involved

2

 

Bored

3

 

Very kind, caring and sympathetic

4

 

good

Ví dụ 3. Exercise 2, page 20, course book

Complete the sentences with the aforementioned words or phrases

  1. Carol was willing to __________________ to John when he

__________________ with his girlfriend.

  1. James and his father were __________________ after an argument.
  2. Their close friendship turned into a __________________.
  3. Ann and John are __________________ but are always having a lot of

__________________.

  1. I feel really excited because I __________________ with Laura tomorrow.
  2. A true friend is someone who is __________________ and always willing to help.

Tài liệu & bài tập tự luyện

  Vui lòng đăng nhập và mua khóa học để xem tài liệu

Phản hồi của học sinh (0)

  Đăng ký tư vấn miễn phí
Cảm ơn bạn đã đăng ký tư vấn

Hocthukhoa.vn

Hocthukhoa.vn là nền tảng giáo dục trực tuyến đi đầu trong việc áp dụng công nghệ cao vào giáo dục, giúp các em học sinh trên toàn Việt Nam được trải nghiệm môi trường giáo dục chất lượng cao linh hoạt, tiện lợi và tiết kiệm.

Liên Hệ

Trụ sở: 14N5 Ngõ 40 đường Xuân La, Tây Hồ , Hà Nội

Cơ sở 2: P11a03 Nhà C Tòa Star Tower 283 Khương Trung, Thanh Xuân, Hà Nội

0973394174

info@hocthukhoa.vn

DMCA.com Protection Status

Mạng Xã Hội

Bản quyền thuộc về Hocthukhoa.vn