Đăng nhập Đăng ký

Đề cương bài học

CÁC BÀI HỌC MIỄN PHÍ

Lesson 1.2. Grammar

The present simple tense

Tài liệu & bài tập tự luyện

Giới thiệu bài học

Bài giảng Grammar sẽ giúp các em nắm được những kiến thức cơ bản về thì hiện tại đơn, thì hiện tại tiếp diễn và cách dùng các từ study, have, do, play với một danh từ, như:

  • Cấu trúc thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn
  • Study maths, play football, v.v.

 Nội dung bài học

  1. Tóm tắt lý thuyết trong bài giảng
  2. Thì hiện tại đơn

Cách dùng

1.1 Một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại nhiều lần.

I usually go to bed at 11 p.m.

1.2 Chân lý, sự thật hiển nhiên.

The sun rises in the East and sets in the West.

1.3 Nói về thời gian biểu.

The plane takes off at 3 p.m this afternoon.

Công thức

Thể

To be

Khẳng định

S + am/ is/ are …

She is a famous singer.

 

Phủ định

S + am/ is/ are + not …

He isn’t an artist.

 

Nghi vấn

•      Yes/ No questions: Am/ Is/ Are (not) + S + … ?

     Is your school big?

•      Wh_questions: Wh_ + Am/ Is/ Are (not) + S + … ?

    What is your favourite subject?

 

 

Thể

Động từ thường

Khẳng định

S + V(s/es) + …..

Mary often gets up at 6 a.m

 

Phủ định

S + do/ does + not + V + …

Peter doesn’t like chicken.

 

Nghi vấn

- Yes/ No questions:  Do/ Does + (not) + S + V ….?

   Do you like seafood?

- Wh_questions: Wh_ + do/ does+ (not) + S + V+ ….?

   Why do you like seafood?

 

Quy tắc thêm s/es

  • Thêm “s” vào đằng sau hầu hết các động từ

   want-wants, work-works

  • Động từ kết thúc bằng S, O, X, SH, CH → + ES

   watch - watches, fix - fixes

  • Với động từ tận cùng “y”

   + Trước “Y” là nguyên âm → + S

   + Trước “Y” là phụ âm → I + ES

   play - plays, study - studies

Dấu hiệu nhận biết

- Trạng từ tần suất: always, usually, often, sometimes, seldom/ rarely/ hardly, never, …

- Every day/ week/ month/ year …

  • Once/ twice/ three times ... + a day/ week/ month/ year …

We usually go camping twice a month.

They go to the English club every week.

  1. Thì hiện tại tiếp diễn

Cách dùng

Diễn đạt những hành động, sự việc đang diễn ra tại thời điểm nói.

Công thức 

Khẳng định

S + am/ is/ are

Phủ định

S + am/ is/ are + not + Ving

Nghi vấn

(Wh_) + am/ is/ are + S + Ving + …?

Keep silent! You are talking so loudly.

I am not staying at home at the moment.

What are you eating now?

Dấu hiệu nhận biết

  • Trạng từ chỉ thời gian: Now, right now, at the moment, at present

  Mary is watching TV now.

  • Các động từ: Look!, Listen!, Keep silent!

  Look! The train is coming.

  Keep silent! The baby is sleeping.

Quy tắc thêm đuôi “ing”

  • Thông thường thêm “ing” vào ngay sau động từ

  play – playing, do - doing

  • Động từ tận cùng là “e” → bỏ “e” + “ing”

  write – writing, love – loving 

  • Động từ 1 âm tiết có dạng phụ âm_nguyên âm_ phụ âm → nhân đôi phụ âm cuối + ing

  stop – stopping, run – running

 Ví dụ trong bài giảng

 Ví dụ 1. Exercise 6, page 10, course book

Choose the correct tense of the verbs (exercise 6, page 10 textbook)

  1. My family have/ are having dinner now.
  2. Mai wears/ is wearing her uniform on Mondays and Saturdays.
  3. The school year in Viet Nam starts/ is starting on Sep 5th.
  4. Now Duong watches/ is watching Ice Age on video.
  5. Look! The girls skip/ are skipping in the schoolyard.

Tài liệu & bài tập tự luyện

  Vui lòng đăng nhập và mua khóa học để xem tài liệu

Phản hồi của học sinh (0)